Bản dịch của từ 披着羊皮的狼 trong tiếng Việt

披着羊皮的狼

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧpithanh ngang

披着羊皮的狼 (Thành ngữ)

pī zhe yáng pí de láng
01

比喻伪装善良暗藏恶意的人表面一套背后一套的”——披着羊皮的恶徒可记作“ giả nhân giả nghĩa, nấp sau vẻ thiện ”。

伊索寓言中的故事。叙述一匹狼披着羊皮,混入羊群中偷羊。后比喻伪善者。。如:「他以替灾民募款为由,四处诈骗钱财,实在是只披着羊皮的狼。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 披着羊皮的狼

zhe

yáng

de

láng

披
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【PHI】
Các biến thể:
翍, 𤿎, 𤿐, 㩺
Hình thái radical:
⿰,⺘,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép