Bản dịch của từ 抬写 trong tiếng Việt

抬写

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

抬写 (Cụm từ)

tái xiě
01

旧时一种行文书写格式。凡臣下奏章及一般文书中﹐遇及皇室﹑陵寝及天地等字样﹐必于次行抬头一格或二三格书写﹐以示尊敬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抬写

tái

xiě

Các từ liên quan

抬举
抬亭
抬价
抬估
抬头
写书
写仿
写似
写作
写信
抬
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
擡, 笞
Hình thái radical:
⿰,⺘,台
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép