Bản dịch của từ 抬头 trong tiếng Việt
抬头
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tái | ㄊㄞˊ | t | ai | thanh sắc |
抬头 (Động từ)
【tái tóu】
01
Ngẩng đầu; ngóc đầu
把头抬起来,比喻受压制的人或事物得到伸展
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đài (viết cao lên một chữ so với các hàng bình thường, trong thư từ, sách vở, công văn, thường là các chữ nói đến triều đình, vua chúa)
旧时书信、公文等行文中遇到对方的名称或涉及对方时,为表示尊敬而另起一行
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
抬头 (Danh từ)
【tái tóu】
01
Nơi ghi tên người nhận
单据上写收款人或收件人姓名的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抬头
tái
抬
tóu
头
Các từ liên quan
抬举
抬亭
抬价
抬估
抬写
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
- Các biến thể:
- 擡, 笞
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,台
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枱
㙵
炱
㒗
炲
菭
㙜
旲
擡
邰
颱
骀
擇
挩
㩳
㨨
扛
技
撶
揬
挸
拆
揘
摦
昌
怺
杫
䂆
坽
狖
宗
亞
坯
㣋
板
郎
抬头
抬杠
抬高
抬举
抬起
抬爱
抬脚
抬升
哄抬
抬车
