Bản dịch của từ 抬手 trong tiếng Việt
抬手
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tái | ㄊㄞˊ | t | ai | thanh sắc |
抬手 (Động từ)
【tái shǒu】
01
Hãy giơ tay ăn mừng; giơ tay ăn mừng hoặc ăn mừng thành công (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ cổ)
1.犹言庆功。
Ví dụ
02
2.动手﹐举手。
Ví dụ
03
Khoan dung, tha thứ; nới lỏng lỗi lầm cho người (ví dụ: 抬手不究 — không truy cứu)
3.谓宽容饶恕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抬手
tái
抬
shǒu
手
Các từ liên quan
抬举
抬亭
抬价
抬估
抬写
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
- Các biến thể:
- 擡, 笞
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,台
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枱
㙵
炱
㒗
炲
菭
㙜
旲
擡
邰
颱
骀
擇
挩
㩳
㨨
扛
技
撶
揬
挸
拆
揘
摦
昌
怺
杫
䂆
坽
狖
宗
亞
坯
㣋
板
郎
抬头
抬杠
抬高
抬举
抬起
抬爱
抬脚
抬升
哄抬
抬车
