Bản dịch của từ 抱 trong tiếng Việt
抱
Động từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
抱 (Động từ)
【bào】
01
Bế; bồng; ẵm; ôm
用手臂围住
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bế; có (có con hoặc cháu lần đầu)
初次得到(儿子或孩子)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hợp lại; xúm lại; kết hợp; gom lại
结合在一起
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Ấp; ấp ủ; nuôi nấng
孵(卵成雏)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Vừa vặn; vừa khít
(衣、鞋)大小合适
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
抱 (Chữ số)
【bào】
01
Một ôm
表示两臂合围的量
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÃO】
- Các biến thể:
- 勽, 𢫎, 拋, 捊, 菢, 𢬘, 𪭷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,包
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铇
暴
瀑
㙸
怉
㫧
犦
豹
髱
曝
虣
鉋
捿
揙
找
技
捊
拘
扽
抢
揻
掷
扼
㧥
䀒
怟
㸝
㚔
泀
披
坤
𠙎
怦
囻
侜
沸
抱歉
抱怨
拥抱
抱负
怀抱
抱抱
抱着
抱枕
抱住
抱有
