Bản dịch của từ 抱冰 trong tiếng Việt

抱冰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

抱冰 (Động từ)

bào bīng
01

Ôm nước đá lạnh. Tỉ dụ khắc khổ tự răn. ◇Ngô Việt Xuân Thu 吳越春秋: Đông thường bão băng; hạ hoàn ác hỏa; sầu tâm khổ chí; huyền đảm ư hộ; xuất nhập thường chi 冬常抱冰; 夏還握火; 愁心苦志; 懸膽於戶; 出入嘗之 (Câu Tiễn 勾踐) Đông thường ôm giá lạnh; hè thì nắm lửa; buồn lòng khổ chí; treo mật đắng lên nhà; ra vào mà nếm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抱冰

bào

bīng

抱
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÃO】
Các biến thể:
勽, 𢫎, 拋, 捊, 菢, 𢬘, 𪭷
Hình thái radical:
⿰,⺘,包
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép