Bản dịch của từ 抱头鼠窜 trong tiếng Việt
抱头鼠窜
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
抱头鼠窜 (Thành ngữ)
【bào tóu shǔ cuàn】
01
Chạy trối chết; chạy đâm đầu; ôm đầu bỏ chạy; chạy vắt giò lên cổ; chạy ba chân bốn cẳng; chạy bán sống bán chết; ôm đầu chạy như chuột
抱着头像老鼠一样迅速逃跑。形容遭受打击后慌张逃窜的狼狈相。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抱头鼠窜
bào
抱
tóu
头
shǔ
鼠
cuàn
窜
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÃO】
- Các biến thể:
- 勽, 𢫎, 拋, 捊, 菢, 𢬘, 𪭷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,包
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铇
暴
瀑
㙸
怉
㫧
犦
豹
髱
曝
虣
鉋
捿
揙
找
技
捊
拘
扽
抢
揻
掷
扼
㧥
䀒
怟
㸝
㚔
泀
披
坤
𠙎
怦
囻
侜
沸
抱歉
抱怨
拥抱
抱负
怀抱
抱抱
抱着
抱枕
抱住
抱有
