Bản dịch của từ 抱头鼠蹿 trong tiếng Việt

抱头鼠蹿

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

抱头鼠蹿 (Thành ngữ)

bào tóu shǔ cuān
01

Chạy trốn tán loạn, bỏ chạy trong hoảng loạn.

Also written 抱頭鼠竄|抱头鼠窜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lén lút bỏ chạy như một con chuột, bỏ trốn trong nhục nhã

蒙头如鼠(成语)无耻地逃跑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抱头鼠蹿

bào

tóu

shǔ

cuān

蹿

抱
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÃO】
Các biến thể:
勽, 𢫎, 拋, 捊, 菢, 𢬘, 𪭷
Hình thái radical:
⿰,⺘,包
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép