Bản dịch của từ 抱柱信 trong tiếng Việt
抱柱信
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
抱柱信 (Động từ)
【bào zhù xìn】
01
Tương truyền ngày xưa; có chàng họ Vĩ 尾; hẹn gặp với người con gái ở dưới cầu. Nước thủy triều dâng; người hẹn chưa đến; Vĩ sinh vẫn giữ lời; ôm cột mà chết (Xem Trang Tử 莊子; thiên Đạo Chích 盜跖). Sau tỉ dụ sự giữ vững lời hẹn ước. ◇Lí Bạch 李白: Thường tồn bão trụ tín; Khởi thướng Vọng phu đài 常存抱柱信; 豈上望夫臺 (Trường Can hành 長干行) Thiếp mãi còn giữ vững lời hẹn như Vĩ sinh ôm cột ngày xưa; Có bao giờ nghĩ rằng có ngày phải lên đài Vọng phu.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抱柱信
bào
抱
zhù
柱
xìn
信
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÃO】
- Các biến thể:
- 勽, 𢫎, 拋, 捊, 菢, 𢬘, 𪭷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,包
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铇
暴
瀑
㙸
怉
㫧
犦
豹
髱
曝
虣
鉋
捿
揙
找
技
捊
拘
扽
抢
揻
掷
扼
㧥
䀒
怟
㸝
㚔
泀
披
坤
𠙎
怦
囻
侜
沸
抱歉
抱怨
拥抱
抱负
怀抱
抱抱
抱着
抱枕
抱住
抱有
