Bản dịch của từ 抵 trong tiếng Việt
抵
Động từDanh từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐ | ㄉㄧˇ | d | i | thanh hỏi |
抵 (Động từ)
【dǐ】
01
Chống lại; ngăn chặn; ngăn lại
挡住;抵抗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đền; đền bù; bồi thường
抵偿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng
抵消
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đến; đến nơi; tới
抵达;到
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Chống; chống đỡ
支撑
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Ngang bằng; ngang nhau; thay thế
相当;能顶替
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
抵 (Danh từ)
【dǐ】
01
Thế chấp
抵押
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
抵 (Từ chỉ nơi chốn)
【dǐ】
01
Đọc là [zhǐ]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dǐ】【ㄉㄧˇ】【ĐỂ】
- Các biến thể:
- 拞, 掋, 氐, 牴, 𠥯, 𠨿, 𢪔, 扺, 觝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,氐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ一フ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觝
提
㡳
䍕
拞
楴
氐
坘
聜
砥
䣌
厎
撔
拾
扟
搓
擌
揃
掊
挎
拞
揻
抴
撞
往
旺
𠗇
怺
斉
䘝
岸
氓
帘
钕
姓
奄
抵达
抵抗
抵触
抵御
抵制
抵挡
抵押
抵消
抵扣
大抵
