Bản dịch của từ 抵敌 trong tiếng Việt
抵敌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐ | ㄉㄧˇ | d | i | thanh hỏi |
抵敌 (Động từ)
【dǐ dí】
01
Kháng cự, chống lại địch; đỡ địch (trong quân sự)
抵抗敌人。。三国演义.第十四回:「操自领中军冲阵。鼓响一声,三军齐进。贼兵抵敌不住,大败而走。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đối đầu, chống đỡ (với đối phương); ganh đua, so kè
敌对、较量。。宋.苏舜钦.和菱磎石歌:「自嗟才力本衰弱,安敢抵敌为之文?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抵敌
dǐ
抵
dí
敌
- Bính âm:
- 【dǐ】【ㄉㄧˇ】【ĐỂ】
- Các biến thể:
- 拞, 掋, 氐, 牴, 𠥯, 𠨿, 𢪔, 扺, 觝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,氐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ一フ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觝
提
㡳
䍕
拞
楴
氐
坘
聜
砥
䣌
厎
撔
拾
扟
搓
擌
揃
掊
挎
拞
揻
抴
撞
往
旺
𠗇
怺
斉
䘝
岸
氓
帘
钕
姓
奄
抵达
抵抗
抵触
抵御
抵制
抵挡
抵押
抵消
抵扣
大抵
