Bản dịch của từ 抹媚 trong tiếng Việt

抹媚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˇmothanh hỏi

ㄇㄛˋmothanh huyền

抹媚 (Tính từ)

mǒ mèi
01

Si mê, mê mẩn; trạng thái ngây ngất vì nhớ thương (mê muội, như người say tình).

痴迷;迷糊。形容害相思的神态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抹媚

mèi

Các từ liên quan

抹一鼻子灰
抹不下脸
抹不开
抹丢
抹丽
媚上
媚世
媚丽
媚事
媚俗
抹
Bính âm:
【mā】【ㄇㄛˇ, ㄇㄚ】【MẠT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,末
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép