Bản dịch của từ 押岁锞子 trong tiếng Việt
押岁锞子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
押岁锞子 (Danh từ)
【yā suì kè zǐ】
01
Tiền mừng tuổi (tiền lì xì) — nguyên chỉ những miếng vàng/ bạc (锞子) dùng làm tiền, tức là vật tổ chức tặng cho trẻ em trong dịp năm mới
即压岁钱。锞子,小金锭或银锭,旧时作货币用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 押岁锞子
yā
押
suì
岁
kè
锞
zi
子
Các từ liên quan
押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
锞子
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,甲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哑
鸭
鴉
鴨
庘
孲
铔
枒
壓
鐚
亞
鵶
扽
撝
擫
挸
抶
㩮
㩔
挟
摀
捺
㧎
揔
咏
㳏
苿
䘝
忢
虰
隹
择
抻
坣
長
怲
押金
抵押
押韵
扣押
关押
质押
画押
押汇
押送
押运
