Bản dịch của từ 押座文 trong tiếng Việt

押座文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

押座文 (Danh từ)

yā zuò wén
01

Đoạn văn ngắn do người thuyết giảng (thường là tăng sĩ Hoa ngữ/Đường nhân) đọc/khấn trước khi vào kinh hoặc truyện, nhằm làm yên lặng, tập trung người nghe; tương đương lời mở đầu/khởi tụng.

唐人宣讲佛教经文或故事前,先讲唱一段使在座听众安静下来的精练短文,叫押座文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 押座文

zuò

wén

Các từ liên quan

押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
座上客
座上宾
座下
座中铭
座主
文丈
文不加点
文不对题
文丐
押
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
Hình thái radical:
⿰,⺘,甲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép