Bản dịch của từ 押花 trong tiếng Việt

押花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

押花 (Danh từ)

yā huā
01

Chữ ký (kiểu viết thảo, nét hơi rời, gọi là “” do viết theo thảo), nghĩa cổ: chữ viết rời rạc vì dùng chữ thảo

押字。因用草书,其形体稍花,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 押花

huā

Các từ liên quan

押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
押
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
Hình thái radical:
⿰,⺘,甲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép