Bản dịch của từ 押衙 trong tiếng Việt
押衙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
押衙 (Danh từ)
【yā yá】
01
Từ cổ: chức quan nhỏ trong nha môn, tương tự “押牙”所指的押衙(古代衙门中的衙役或次要官吏)
1.见“押牙”。
Ví dụ
02
2.指古押衙。唐人小说中的一个人物。肯舍生救人,成人之美。见唐薛调《无双传》。后来多用作“侠义之士”的代称。
Ví dụ
03
Tên gọi tôn kính xưa (thời Tống, Nguyên) để gọi các quan lại hoặc viên chức; danh xưng kính trọng dành cho lí trưởng, quan án
3.宋元时对吏目的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 押衙
yā
押
yá
衙
Các từ liên quan
押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
衙会
衙兵
衙内
衙内钻
衙前
- Bính âm:
- 【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,甲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哑
鸭
鴉
鴨
庘
孲
铔
枒
壓
鐚
亞
鵶
扽
撝
擫
挸
抶
㩮
㩔
挟
摀
捺
㧎
揔
咏
㳏
苿
䘝
忢
虰
隹
择
抻
坣
長
怲
押金
抵押
押韵
扣押
关押
质押
画押
押汇
押送
押运
