Bản dịch của từ 抽象主义 trong tiếng Việt

抽象主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōu

ㄔㄡchouthanh ngang

抽象主义 (Danh từ)

chōu xiàng zhǔ yì
01

Trường phái nghệ thuật phát triển vào đầu thế kỷ 20, tập trung vào hình thức trừu tượng và cảm xúc.

20世纪初产生于西方国家的美术流派。他们反对用具体形象反映现实,主张以色彩、线条、形状等抽象形式来表现艺术家的主观心灵。一般分为两大体系:一为几何抽象,即画面运用抽象的几何形体或线条构成。代表人物有俄国的马列维奇、荷兰的蒙德里安。一为抒情抽象,用色彩、线条、各类形体的构成直接抒发感情。代表人物有俄国的康定斯基。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抽象主义

chōu

xiàng

zhǔ

Các từ liên quan

抽丁
抽丁拔楔
抽丝
抽丝剥茧
抽丰
象为
象主
象乐
象事
象人
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
抽
Bính âm:
【chōu】【ㄔㄡ】【TRỪU】
Các biến thể:
㨨, 㩅, 𢭆, 𢳏
Hình thái radical:
⿰,⺘,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép