Bản dịch của từ 抽象劳动 trong tiếng Việt

抽象劳动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōu

ㄔㄡchouthanh ngang

抽象劳动 (Danh từ)

chōu xiàng láo dòng
01

Lao động trừu tượng, không cụ thể; là sự tiêu tốn sức lực trí óc và thể chất trong sản xuất mà không phụ thuộc vào hình thức cụ thể.

“具体劳动”的对称。撇开具体形式的一般的无差别的人类劳动。即人的脑力、体力在生产中的耗费。与具体劳动不同,它的质是相同的,量是可以比较的。在商品生产条件下,是劳动两重性的一个方面,形成商品的价值,体现人们相互交换劳动的社会关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抽象劳动

chōu

xiàng

láo

dòng

Các từ liên quan

抽丁
抽丁拔楔
抽丝
抽丝剥茧
抽丰
象为
象主
象乐
象事
象人
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
抽
Bính âm:
【chōu】【ㄔㄡ】【TRỪU】
Các biến thể:
㨨, 㩅, 𢭆, 𢳏
Hình thái radical:
⿰,⺘,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép