Bản dịch của từ 拂衣 trong tiếng Việt
拂衣
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
拂衣 (Động từ)
【fú yī】
01
Giũ áo/khởi hành rời đi (hình ảnh giũ tay áo, từ giã cõi thế hoặc rời quan trường để ẩn dật)
归隐。。宋.谢灵运.述祖德诗二首之二:「高揖七州外,拂衣五湖里。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vung/vẩy tay áo rồi bỏ đi (thường để biểu lộ không bằng lòng, tức giận hoặc coi thường)
甩动衣袖,以示不悦或发怒。。后汉书.卷五十四.杨震传:「孔融鲁国男子,明日便当拂衣而去,不复朝矣。」
Ví dụ
03
Vung/giũ (tay) phủi áo; bỏ đi, rời đi ngay (hành động dứt khoát: “phủi áo mà đi”)
振拂其衣。。左传.襄公二十六年:「吾所能御也,拂衣从之。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拂衣
fú
拂
yī
衣
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHẤT】
- Các biến thể:
- 㩌, 咈, 𢿀, 𣀪, 𨋥, 柫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,弗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ一フノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砩
袱
蝠
䒀
襆
箁
洑
黻
㪄
綍
踾
垺
佖
妼
㧙
䧗
贲
敝
滗
閈
奰
飶
㚕
鷝
択
挟
拉
㩬
揰
撵
捖
挑
搆
抗
扷
摱
邼
苑
杴
㕷
攽
㧖
㚸
㧒
咐
呿
泔
炇
吹拂
拂晓
照拂
拂袖
拂拭
拂意
拂尘
轻拂
飘拂
拂扫
