Bản dịch của từ 担带 trong tiếng Việt

担带

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢdanthanh ngang

担带 (Danh từ)

dān dài
01

Đỡ đưa, chăm sóc, dẫn dắt; giúp đỡ để giữ gìn hoặc phát triển

4.提挈﹐关照。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự chịu đựng hoặc mang chịu bệnh tật, gánh chịu bệnh trạng.

3.指对疾病的承受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gánh vác, nhận trách nhiệm hoặc nhiệm vụ

2.承担。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tha thứ, bỏ qua lỗi lầm hoặc sai sót của người khác

1.原谅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sự liên quan, mối quan hệ ràng buộc giữa các bên như trách nhiệm hay nghĩa vụ.

5.牵带﹐关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 担带

dān

dài

Các từ liên quan

担不是
担不起
担仆
担仗
担代
带下
担
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢ, ㄉㄢˋ】【ĐẢM】
Các biến thể:
揭, 撣, 擔, 笪, 𥣲, 𧭃
Hình thái radical:
⿰,⺘,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép