Bản dịch của từ 担戴 trong tiếng Việt
担戴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
担戴 (Động từ)
【dān dài】
01
Đảm nhận, gánh vác một nhiệm vụ hoặc chức trách nào đó.
3.充当﹐充任。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tha thứ, bỏ qua lỗi lầm cho ai đó
4.原谅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chịu trách nhiệm, gánh vác công việc hoặc nhiệm vụ quan trọng.
1.承担﹐担当。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chỉ sự quyết tâm nhận trách nhiệm, không chối bỏ hay đùn đẩy công việc.
2.指肯负责﹐不推委的决心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 担戴
dān
担
dài
戴
Các từ liên quan
担不是
担不起
担仆
担仗
担代
戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢ, ㄉㄢˋ】【ĐẢM】
- Các biến thể:
- 揭, 撣, 擔, 笪, 𥣲, 𧭃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褝
儋
單
殚
单
鄲
勯
妉
耽
郸
丹
癉
淡
诞
瘅
觛
癚
萏
餤
㫜
啿
㱽
癉
黮
黕
赕
紞
燀
䃫
皽
㽎
衴
瓭
㕪
疸
䉞
擞
扽
撪
攥
撶
擨
挷
擹
排
挬
據
抷
斩
㐛
𠈝
陓
䌹
盂
並
殴
昉
㕉
㲴
㔽
担心
承担
负担
担任
担忧
担当
分担
担保
担负
担待
担子
重担
零担
公担
担仔面
担担面
零担车
担子菌
肩负重担
千斤重担
