Bản dịch của từ 担杖 trong tiếng Việt

担杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢdanthanh ngang

担杖 (Danh từ)

dān zhàng
01

Cây gậy dùng để chống hoặc hỗ trợ khi đi lại, thường gọi là 'đảm trượng' trong Hán Việt.

1.亦作“担仗”。

Ví dụ
02

Gánh nặng, vật dụng như hành lý hoặc hàng hóa để mang vác.

2.担子。指行李﹑货物等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cái đòn gánh dùng để gánh hàng hóa, thường là thanh gỗ dài, thẳng.

3.扁担。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 担杖

dān

zhàng

Các từ liên quan

担不是
担不起
担仆
担仗
担代
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
担
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢ, ㄉㄢˋ】【ĐẢM】
Các biến thể:
揭, 撣, 擔, 笪, 𥣲, 𧭃
Hình thái radical:
⿰,⺘,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép