Bản dịch của từ 担榜状元 trong tiếng Việt

担榜状元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢdanthanh ngang

担榜状元 (Danh từ)

dān bàng zhuàng yuán
01

Danh từ chỉ người đạt vị trí cuối cùng trong bảng xếp hạng khoa cử thời Tống (hoặc cuối cùng trong 3 hạng của khoa thi thời Thanh), thường được gọi là 'đảm bảng' hay 'bài hát số 1 cuối bảng'.

宋时对科举考试第五甲末名的戏称。清时三甲末名亦有此称。或称之为背榜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 担榜状元

dān

bǎng

zhuàng

yuán

Các từ liên quan

担不是
担不起
担仆
担仗
担代
榜上无名
榜书
榜人
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
元一
元七
元丑
元丝课
担
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢ, ㄉㄢˋ】【ĐẢM】
Các biến thể:
揭, 撣, 擔, 笪, 𥣲, 𧭃
Hình thái radical:
⿰,⺘,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép