Bản dịch của từ 拆东补西 trong tiếng Việt

拆东补西

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄔㄞchaithanh ngang

拆东补西 (Thành ngữ)

chāi dōng bǔ xī
01

Lấy của người này bù cho người khác

拆东墙补西墙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đắp vá (làm tạm, giải quyết tạm thời)

点燃。拆东墙补西墙(成语);如图。临时权宜之计

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拆东补西

chāi

dōng

西

Các từ liên quan

拆东墙补西墙
拆伙
拆借
拆副
拆卖
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
补丁
补习
补习学校
补代
补任
西上
西东
西乐
西乞
西乡
拆
Bính âm:
【cā】【ㄔㄞ, ㄘㄚ】【SÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,斥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép