Bản dịch của từ 拆号 trong tiếng Việt
拆号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cā | ㄔㄞ | ch | ai | thanh ngang |
拆号 (Danh từ)
【chāi hào】
01
Số hiệu niêm phong được tháo ra khi mở bài kiểm tra để chấm điểm, giúp bảo mật danh tính thí sinh.
1.拆开试卷糊名的弥封号码。
Ví dụ
02
Biệt danh, tên gọi thân mật dùng để gọi ai đó một cách gần gũi hoặc hài hước
2.绰号。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拆号
chāi
拆
hào
号
Các từ liên quan
拆东墙补西墙
拆东补西
拆伙
拆借
拆副
号丧
号令
号令如山
号件
号位
- Bính âm:
- 【cā】【ㄔㄞ, ㄘㄚ】【SÁCH】
- Các biến thể:
- 坼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,斥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釵
钗
肞
差
芆
㼮
嚓
擦
攃
㧍
摣
拞
㩄
拽
抑
㨛
攠
撗
抬
扖
揎
咗
沰
佮
陋
㧓
𠀱
㣇
㳌
肭
盵
茌
祌
拆除
拆开
拆穿
拆迁
拆掉
拆卸
拆散
拆散
拆解
拆线
拆烂污
