Bản dịch của từ 拆字令 trong tiếng Việt
拆字令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cā | ㄔㄞ | ch | ai | thanh ngang |
拆字令 (Danh từ)
【chāi zì lìng】
01
Một hình thức chơi trong tiệc rượu, dùng cách 'ch拆字' để tạo thành quy tắc hoặc thử thách khi uống.
吃酒宴会时,用拆字方式行令。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拆字令
chāi
拆
zì
字
lìng
令
Các từ liên quan
拆东墙补西墙
拆东补西
拆伙
拆借
拆副
字义
字书
字乳
字人
字体
令上
令丙
令主
- Bính âm:
- 【cā】【ㄔㄞ, ㄘㄚ】【SÁCH】
- Các biến thể:
- 坼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,斥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釵
钗
肞
差
芆
㼮
嚓
擦
攃
㧍
摣
拞
㩄
拽
抑
㨛
攠
撗
抬
扖
揎
咗
沰
佮
陋
㧓
𠀱
㣇
㳌
肭
盵
茌
祌
拆除
拆开
拆穿
拆迁
拆掉
拆卸
拆散
拆散
拆解
拆线
拆烂污
