Bản dịch của từ 拆钱 trong tiếng Việt
拆钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cā | ㄔㄞ | ch | ai | thanh ngang |
拆钱 (Danh từ)
【chāi qián】
01
Phép bói dùng ba đồng tiền để gieo, đếm mặt ngửa (số chẵn) và mặt sấp (số lẻ) để giải đoán, trong đó số chẵn gọi là '拆钱'.
用三个钱掷而卜卦。以钱之背为单数,面为双数,合计三钱之面﹑背,单数则为单钱,双数则为拆钱。或谓双数指二,单数指三,惟有二单一双方称拆钱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拆钱
chāi
拆
qián
钱
Các từ liên quan
拆东墙补西墙
拆东补西
拆伙
拆借
拆副
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【cā】【ㄔㄞ, ㄘㄚ】【SÁCH】
- Các biến thể:
- 坼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,斥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釵
钗
肞
差
芆
㼮
嚓
擦
攃
㧍
摣
拞
㩄
拽
抑
㨛
攠
撗
抬
扖
揎
咗
沰
佮
陋
㧓
𠀱
㣇
㳌
肭
盵
茌
祌
拆除
拆开
拆穿
拆迁
拆掉
拆卸
拆散
拆散
拆解
拆线
拆烂污
