Bản dịch của từ 拈度 trong tiếng Việt
拈度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niān | ㄋㄧㄢ | n | ian | thanh ngang |
拈度 (Danh từ)
【niān dù】
01
Độ xoắn của sợi (chỉ số đo số lần xoắn/trên một đơn vị chiều dài sợi; ảnh hưởng tới độ bền, độ bóng, đàn hồi và độ mềm của sợi/vải)
表示纱线加拈程度的指标之一。以单位长度纱线上的拈回数表示(两端间加一回转为一个“拈回”)。不同类型的纱线所取的单位长度不同,如每米拈回数、每10厘米拈回数等。拈度不同时,纱线的物理性质(如强力、光泽、弹性、伸长和柔软性等)就存在差异,并影响织物的厚度、强度、耐磨性等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拈度
niān
拈
dù
度
Các từ liên quan
拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈弄
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【niān】【ㄋㄧㄢ】【NIÊM】
- Các biến thể:
- 𢫈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,占
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔫
搎
攛
擋
抮
攇
㨚
撥
攉
捃
搰
掴
㩉
㹜
诚
刲
侠
刿
苧
驷
迱
呬
金
岢
咗
拈香
拈酸
拈指
拈取
拈阄儿
信手拈来
拈花惹草
拈轻怕重
拈花微笑
拈花一笑
