Bản dịch của từ 拈弄 trong tiếng Việt

拈弄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niān

ㄋㄧㄢnianthanh ngang

拈弄 (Động từ)

niān nòng
01

Bày vẽ, mân mê, nghịch (bằng tay) — cầm nắm, xoay xở đồ vật một cách tò mò hoặc tỉ mỉ

1.摆弄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cố ý chọc ghẹo, khiêu khích hoặc gây rắc rối (gợi ý làm người khác phản ứng); = lăng nhăng/đùa giỡn để gây sự

2.引惹,招惹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拈弄

niān

nòng

Các từ liên quan

拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈度
弄不懂
弄不清
弄丑
弄丸
弄乖
拈
Bính âm:
【niān】【ㄋㄧㄢ】【NIÊM】
Các biến thể:
𢫈
Hình thái radical:
⿰,⺘,占
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép