Bản dịch của từ 拈掇 trong tiếng Việt

拈掇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niān

ㄋㄧㄢnianthanh ngang

拈掇 (Động từ)

niān duō
01

Vặt, xới, nghịch bằng tay; lằng nhằng sắp xếp, bày vẽ (thường là làm đi làm lại, không gọn)

3.摆弄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lôi thôi bày biện, lục lọi, sửa soạn vụn vặt (cầm nắm, xếp đặt lộn xộn); cũng viết là「拈敠

1.亦作“拈敠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đề cập, nhắc tới; cầm, nhấc (một thứ gì đó) — trong văn ngữ có nghĩa là ‘nói tới’ hoặc ‘nhấc lên’

2.提;提及。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拈掇

niān

duō

Các từ liên quan

拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈度
掇乖弄俏
掇子
掇弄
掇拾
掇拾章句
拈
Bính âm:
【niān】【ㄋㄧㄢ】【NIÊM】
Các biến thể:
𢫈
Hình thái radical:
⿰,⺘,占
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép