Bản dịch của từ 拈破 trong tiếng Việt

拈破

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niān

ㄋㄧㄢnianthanh ngang

拈破 (Động từ)

niān pò
01

Điểm phá, chỉ ra chỗ mấu chốt hoặc vạch trần (làm rõ điểm quan trọng)

点破,指明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拈破

niān

Các từ liên quan

拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈度
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
拈
Bính âm:
【niān】【ㄋㄧㄢ】【NIÊM】
Các biến thể:
𢫈
Hình thái radical:
⿰,⺘,占
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép