Bản dịch của từ 拈花一笑 trong tiếng Việt
拈花一笑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niān | ㄋㄧㄢ | n | ian | thanh ngang |
拈花一笑 (Thành ngữ)
【niān huā yī xiào】
01
Phật giáo. Lý giải thấu triệt Thiền lý; Ăn ý; tâm ý tương thông; ý hợp tâm đầu; Nhặt hoa cười
这个成语形容一种轻松愉快的心情,通常用来表达对美好事物的欣赏和享受。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拈花一笑
niān
拈
huā
花
yī
一
xiào
笑
Các từ liên quan
拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈度
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
笑不可仰
笑不可支
笑与抃会
笑中刀
- Bính âm:
- 【niān】【ㄋㄧㄢ】【NIÊM】
- Các biến thể:
- 𢫈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,占
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔫
搎
攛
擋
抮
攇
㨚
撥
攉
捃
搰
掴
㩉
㹜
诚
刲
侠
刿
苧
驷
迱
呬
金
岢
咗
拈香
拈酸
拈指
拈取
拈阄儿
信手拈来
拈花惹草
拈轻怕重
拈花微笑
拈花一笑
