Bản dịch của từ 拈阄 trong tiếng Việt

拈阄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niān

ㄋㄧㄢnianthanh ngang

拈阄 (Động từ)

niān jiū
01

Bốc thăm (dùng giấy nhỏ ghi chữ/ký hiệu, vo lại rồi ai rút được lấy quyết định ai chịu/được việc)

用几张小纸片暗写上字或记号,作成纸团,由有关的人各取其一,以决定权利或义务该属于谁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拈阄

niān

jiū

Các từ liên quan

拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈度
阄定
阄戏
阄还
阄金阋玉
阄韵
拈
Bính âm:
【niān】【ㄋㄧㄢ】【NIÊM】
Các biến thể:
𢫈
Hình thái radical:
⿰,⺘,占
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép