Bản dịch của từ 拈题分韵 trong tiếng Việt
拈题分韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niān | ㄋㄧㄢ | n | ian | thanh ngang |
拈题分韵 (Danh từ)
【niān tí fēn yùn】
01
Một cách thi ca thời xưa khi các văn nhân tụ họp, mỗi người nhận hoặc rút thăm lấy đề rồi theo quy định chia theo vận (âm vần) để làm thơ; tức là “lấy đề và phân định vần” trong hội thơ cổ.
旧时文人集会作诗的一种方式。拈题是各人自认或拈阄定题目。分韵是在限定的韵部中自认或拈定诗韵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拈题分韵
niān
拈
tí
题
fēn
分
yùn
韵
Các từ liên quan
拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈度
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【niān】【ㄋㄧㄢ】【NIÊM】
- Các biến thể:
- 𢫈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,占
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔫
搎
攛
擋
抮
攇
㨚
撥
攉
捃
搰
掴
㩉
㹜
诚
刲
侠
刿
苧
驷
迱
呬
金
岢
咗
拈香
拈酸
拈指
拈取
拈阄儿
信手拈来
拈花惹草
拈轻怕重
拈花微笑
拈花一笑
