Bản dịch của từ 拉 trong tiếng Việt

Động từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚlathanh ngang

ㄌㄚˊlathanh sắc

ㄌㄚˇlathanh hỏi

(Động từ)

01

Lôi; kéo; dẫn; dắt

用力使人或物靠向自己或跟着自己移动;牵引

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chở; chuyên chở; vận chuyển

用车载运

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đưa; dẫn đường

带领转移 (多用于队伍)

Ví dụ
04

Chơi; kéo; gảy; khảy (chơi đàn)

牵引乐器的某一部分使乐器发出声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Kéo dài; dãn thưa; gia hạn

拖长;使延长

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Nợ

拖欠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Kéo; lôi kéo

牵连;牵扯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Giúp; giúp đỡ

帮助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Ỉa; bài tiết; đại tiện

排泄(大便)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Tán gẫu; chuyện phiếm

闲谈;闲扯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Nuôi; nuôi nấng; dưỡng dục

抚养

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Làm liên lụy; báo hại

牵累

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Thiết lập, kéo bè kết phái

组织(队伍、团伙等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Ép buộc; bắt; bắt buộc; cưỡng ép

强制;强迫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

15

Lôi kéo; chắp nối; hàn gắn

拉拢;招揽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Châu Mỹ La-tinh

拉丁美洲的简称

Ví dụ

(Động từ)

01

Tụt; lạc hậu; thụt lùi

落后;下降

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quên; bỏ qua; bỏ sót; thất lạc; mất tích

忽略;失踪;忘记

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Con dế; dế đất; con dế đất

蝼蛄的俗称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

拉
Bính âm:
【là】【ㄌㄚ, ㄌㄚˋ】【LẠP】
Các biến thể:
㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
Hình thái radical:
⿰,⺘,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép