Bản dịch của từ 拉 trong tiếng Việt
拉

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Là | ㄌㄚ | l | a | thanh ngang |
Lá | ㄌㄚˊ | l | a | thanh sắc |
Lǎ | ㄌㄚˇ | l | a | thanh hỏi |
拉 (Động từ)
Lôi; kéo; dẫn; dắt
用力使人或物靠向自己或跟着自己移动;牵引
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chở; chuyên chở; vận chuyển
用车载运
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đưa; dẫn đường
带领转移 (多用于队伍)
Chơi; kéo; gảy; khảy (chơi đàn)
牵引乐器的某一部分使乐器发出声音
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kéo dài; dãn thưa; gia hạn
拖长;使延长
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nợ
拖欠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kéo; lôi kéo
牵连;牵扯
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giúp; giúp đỡ
帮助
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ỉa; bài tiết; đại tiện
排泄(大便)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tán gẫu; chuyện phiếm
闲谈;闲扯
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nuôi; nuôi nấng; dưỡng dục
抚养
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm liên lụy; báo hại
牵累
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thiết lập, kéo bè kết phái
组织(队伍、团伙等)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ép buộc; bắt; bắt buộc; cưỡng ép
强制;强迫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lôi kéo; chắp nối; hàn gắn
拉拢;招揽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
拉 (Danh từ)
Châu Mỹ La-tinh
拉丁美洲的简称
拉 (Động từ)
Tụt; lạc hậu; thụt lùi
落后;下降
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quên; bỏ qua; bỏ sót; thất lạc; mất tích
忽略;失踪;忘记
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
拉 (Danh từ)
Con dế; dế đất; con dế đất
蝼蛄的俗称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【là】【ㄌㄚ, ㄌㄚˋ】【LẠP】
- Các biến thể:
- 㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,立
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
