Bản dịch của từ 拉多加湖 trong tiếng Việt
拉多加湖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lá | ㄌㄚˊ | l | a | thanh sắc |
Là | ㄌㄚ | l | a | thanh ngang |
Lǎ | ㄌㄚˇ | l | a | thanh hỏi |
拉多加湖 (Danh từ)
【lā duō jiā hú】
01
Tên hồ (Ladoga) — hồ lớn ở Tây Bắc châu Âu thuộc Nga, diện tích ~18.130 km², có nhiều sông đổ vào, thông ra Biển Baltic và Biển Trắng; nổi tiếng là hồ lớn nhất ở châu Âu.
湖泊名。位于苏俄欧洲部分的西北部,面积一万八千一百三十平方公里,为欧洲最大的湖泊。有沃尔霍夫河、斯维尔河、武奥克萨河注入,通波罗的海和白海。在南部开辟了运河水路,富水产。
Ví dụ
02
或称为「拉多拉湖」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉多加湖
lā
拉
duō
多
jiā
加
hú
湖
- Bính âm:
- 【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
- Các biến thể:
- 㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,立
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菈
磖
啦
㕇
垃
砬
搚
柆
邋
旯
砬
揦
㕇
剌
嚹
磖
㩜
挕
捸
㨮
㨥
㨋
拦
抍
挤
㨔
㨹
擛
㑓
苶
㕼
怙
秄
㚻
𠒆
㦲
承
披
𠈐
弪
拉郎
拉屎
拉黑
沙拉
拉倒
拉扯
拉链
拖拉
拉面
拉活
拉拉
拉忽
