Bản dịch của từ 拉巴特 trong tiếng Việt

拉巴特

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˊlathanh sắc

ㄌㄚlathanh ngang

ㄌㄚˇlathanh hỏi

拉巴特 (Danh từ)

lā bā tè
01

Thủ đô Ma-rốc, nổi tiếng với lịch sử lâu đời, di tích cổ và các ngành thủ công như thảm, da, gốm sứ, cũng là điểm du lịch mùa hè hấp dẫn.

摩洛哥首都。人口116.9万(1994年)。有纺织、食品、化学等工业。以地毯、皮革、陶器等手工业品著名。历史名城,多古迹,有北非最大的哈桑清真寺遗迹哈桑塔、拉巴特王宫和穆罕默德五世陵墓等。是夏季旅游胜地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉巴特

Các từ liên quan

拉丁
巴三览四
巴不得
特为
特乃子
特书
特产
特价
拉
Bính âm:
【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
Các biến thể:
㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
Hình thái radical:
⿰,⺘,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép