Bản dịch của từ 拉皮 trong tiếng Việt

拉皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˊlathanh sắc

ㄌㄚlathanh ngang

ㄌㄚˇlathanh hỏi

拉皮 (Danh từ)

lā pí
01

去除脸部皱纹的手术。在耳朵前、发须后将皮割开,把脸部的皮肤拉紧,切除掉多余的皮肤再行缝合,刀痕可以用头发来掩饰。施行拉皮手术,最多可使人看起来年轻十岁左右,但时间一久照样会老化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉皮

拉
Bính âm:
【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
Các biến thể:
㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
Hình thái radical:
⿰,⺘,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép