Bản dịch của từ 拉郎配 trong tiếng Việt

拉郎配

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˊlathanh sắc

ㄌㄚlathanh ngang

ㄌㄚˇlathanh hỏi

拉郎配 (Danh từ)

lā láng pèi
01

Ép duyên; ghép đôi cưỡng ép; cưới ép (ghép 2 người không có tình cảm với nhau)

封建时代为逃避家中未婚女子被选入宫中,仓促找男子跟她成亲。比喻不顾实际,强行使双方联合或合并。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉郎配

láng

pèi

拉
Bính âm:
【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
Các biến thể:
㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
Hình thái radical:
⿰,⺘,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép