Bản dịch của từ 拌蒜加葱 trong tiếng Việt

拌蒜加葱

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

拌蒜加葱 (Thành ngữ)

bàn suàn jiā cōng
01

比喻在叙述或事情上添油加醋夸大渲染把事情说得更有味道或更严重);口语可理解为加料渲染添枝加叶”。

犹言添油加醋。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拌蒜加葱

bàn

suàn

jiā

cōng

Các từ liên quan

拌匀
拌命
拌和
拌唇撅嘴
拌嘴
蒜发
蒜台
蒜头
蒜子
蒜押
加之
加人
加人一等
葱倩
葱头
葱嶐
葱昽
葱曚
拌
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
Các biến thể:
𢬵, 秚
Hình thái radical:
⿰,⺘,半
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép