Bản dịch của từ 拍板 trong tiếng Việt
拍板
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāi | ㄆㄞ | p | ai | thanh ngang |
拍板 (Động từ)
【pāi bǎn】
01
Gõ nhịp; gõ phách; đánh nhịp
打拍板
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đập bàn; đập bàn đấu giá (biểu thị giao dịch thành công)
圈商行拍卖货物,为表示成交而拍打木板
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Quyết định; đưa ra quyết định cuối cùng
比喻主事人做出决定
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
拍板 (Danh từ)
【pāi bǎn】
01
Phách (nhạc cụ gõ, làm bằng gỗ dùng để giữ nhịp)
画打击乐器,用来打拍子。一般用三块硬质木板做成,互相打击能发出清脆的声音
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍板
pāi
拍
bǎn
板
Các từ liên quan
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
- Bính âm:
- 【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 𢫦, 髆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擷
撕
㨩
搥
㩤
㧏
抠
㩌
揷
㧈
擄
㨿
䒨
咃
委
怉
泯
构
甙
钖
糿
诧
学
泒
拍照
拍摄
拍卖
自拍
拍打
拍手
拍拖
快拍
球拍
拍板
