Bản dịch của từ 拍案叫絶 trong tiếng Việt

拍案叫絶

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pāi

ㄆㄞpaithanh ngang

拍案叫絶 (Thành ngữ)

pāi àn jiào jué
01

拍桌子叫好极力称赞赞赏到极点类似拍案叫绝常写作拍案叫绝拍案叫好”)

拍桌子叫好。形容赞赏至极。语本唐田颖《博浪沙行序》:“不禁拍案呼奇。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍案叫絶

pāi

àn

jiào

jué

Các từ liên quan

拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
案临
案举
案事
案件
叫丫丫
叫价
叫做
叫劲
叫化
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
拍
Bính âm:
【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
Các biến thể:
𢫦, 髆
Hình thái radical:
⿰,⺘,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép