Bản dịch của từ 拍案而起 trong tiếng Việt
拍案而起
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāi | ㄆㄞ | p | ai | thanh ngang |
拍案而起 (Động từ)
【pāi àn ér qǐ】
01
(chợt) đập bàn đứng dậy; tức giận đến mức đứng bật dậy phản đối mạnh mẽ
一拍桌子猛然站起,形容愤慨之极。。如:「人质被撕票的消息传来,大家都拍案而起。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍案而起
pāi
拍
àn
案
ér
而
qǐ
起
- Bính âm:
- 【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 𢫦, 髆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擷
撕
㨩
搥
㩤
㧏
抠
㩌
揷
㧈
擄
㨿
䒨
咃
委
怉
泯
构
甙
钖
糿
诧
学
泒
拍照
拍摄
拍卖
自拍
拍打
拍手
拍拖
快拍
球拍
拍板
