Bản dịch của từ 拍满 trong tiếng Việt

拍满

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pāi

ㄆㄞpaithanh ngang

拍满 (Tính từ)

pāi mǎn
01

Làm cho đầy; đập/phủ kín đến đầy (thường dùng trong văn cảnh cổ hoặc thành ngữ)

1.充满。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đầy đủ; trọn vẹn (đủ đầy, kín hết)

2.实足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍满

pāi

mǎn

Các từ liên quan

拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
拍
Bính âm:
【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
Các biến thể:
𢫦, 髆
Hình thái radical:
⿰,⺘,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép