Bản dịch của từ 拍竿 trong tiếng Việt
拍竿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāi | ㄆㄞ | p | ai | thanh ngang |
拍竿 (Danh từ)
【pāi gān】
01
Một loại khí cụ chiến tranh cổ (gắn trên xe hoặc chiến thuyền) dùng cần và ròng rọc để quăng đá, bảng đinh, lửa…; có thể gọi là bệ quăng hoặc máy ném cổ
1.古时战具名。置于兵车﹑战舰上,利用杠杆和滑车,遥掷石块﹑钉板﹑火种等物以打击敌方。
Ví dụ
02
Cái sào/giáo leo; gậy hoặc sào dùng để巡行、探查或让人攀爬 (缘竿、爬竿)
2.缘竿,爬竿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍竿
pāi
拍
gān
竿
Các từ liên quan
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
- Bính âm:
- 【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 𢫦, 髆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擷
撕
㨩
搥
㩤
㧏
抠
㩌
揷
㧈
擄
㨿
䒨
咃
委
怉
泯
构
甙
钖
糿
诧
学
泒
拍照
拍摄
拍卖
自拍
拍打
拍手
拍拖
快拍
球拍
拍板
