Bản dịch của từ 拍纸簿 trong tiếng Việt
拍纸簿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāi | ㄆㄞ | p | ai | thanh ngang |
拍纸簿 (Danh từ)
【pāi zhǐ bù】
01
Tập giấy đóng lề (để tiện xé từng tờ)
纸的一边用胶粘住、便于一页一页撕下来的本子 (拍,英pad)
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍纸簿
pāi
拍
zhǐ
纸
bù
簿
Các từ liên quan
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
簿书
簿伍
簿册
- Bính âm:
- 【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 𢫦, 髆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擷
撕
㨩
搥
㩤
㧏
抠
㩌
揷
㧈
擄
㨿
䒨
咃
委
怉
泯
构
甙
钖
糿
诧
学
泒
拍照
拍摄
拍卖
自拍
拍打
拍手
拍拖
快拍
球拍
拍板
