Bản dịch của từ 拍舰 trong tiếng Việt

拍舰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pāi

ㄆㄞpaithanh ngang

拍舰 (Danh từ)

pāi jiàn
01

Một loại chiến thuyền thời xưa dùng để tấn công, có gắn '拍竿' để đánh xa mục tiêu (tàu chiến mang cọc/giá để đập/đẩy đối phương).

古时一种攻击型的战舰。设有拍竿,可以遥击敌舰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍舰

pāi

jiàn

Các từ liên quan

拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
舰只
舰日
舰炮
舰船
拍
Bính âm:
【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
Các biến thể:
𢫦, 髆
Hình thái radical:
⿰,⺘,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép