Bản dịch của từ 拍车 trong tiếng Việt

拍车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pāi

ㄆㄞpaithanh ngang

拍车 (Danh từ)

pāi chē
01

Xe chiến thời cổ có gắn cọc/竿拍竿用以投石或抛燃器攻敌類似投石车/攻城器械

古时设有拍竿的战车。可以投石或抛掷火种攻击敌方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍车

pāi

chē

Các từ liên quan

拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
车两
车主
拍
Bính âm:
【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
Các biến thể:
𢫦, 髆
Hình thái radical:
⿰,⺘,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép