Bản dịch của từ 拍达 trong tiếng Việt
拍达
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāi | ㄆㄞ | p | ai | thanh ngang |
拍达 (Thán từ)
【pāi dá】
01
Một dạng viết khác của “拍鞑”,指少数民族或古代对鞑靼人的称呼(历史用词,现已少见)
1.亦作“拍鞑”。
Ví dụ
02
Từ tượng thanh mô tả tiếng đánh rơi hoặc va chạm mạnh (ập, rợp, phịch)
2.象声词。东西落地或撞击所发出的声音。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拍达
pāi
拍
dá
达
Các từ liên quan
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
达·芬奇
- Bính âm:
- 【pāi】【ㄆㄞ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 𢫦, 髆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擷
撕
㨩
搥
㩤
㧏
抠
㩌
揷
㧈
擄
㨿
䒨
咃
委
怉
泯
构
甙
钖
糿
诧
学
泒
拍照
拍摄
拍卖
自拍
拍打
拍手
拍拖
快拍
球拍
拍板
