Bản dịch của từ 拒絶 trong tiếng Việt
拒絶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
拒絶 (Động từ)
【jù jué】
01
Cắt đứt, ngăn chặn; từ chối dứt khoát (ngăn cho không tiếp tục hoặc không xảy ra)
1.隔断;遏绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khước từ; từ chối (không nhận, không chấp nhận, không đồng ý)
2.不接受,不答应。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拒絶
jù
拒
jué
絶
Các từ liên quan
拒之门外
拒人于千里之外
拒人千里
拒付
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Các biến thể:
- 歫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,巨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フ一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锯
詎
劇
粔
鮔
窭
昛
距
屨
貗
懅
簴
摥
攅
抨
扡
拠
㩎
摉
掑
撲
挃
挳
扱
抣
𠈁
沖
佈
鸡
𠇩
䢎
㒵
园
兵
𠇽
邮
拒绝
抗拒
婉拒
拒收
拒接
拒签
拒载
拒付
拒斥
遭拒
